Thời gian là vàng

BACH LIEU 2013-2014

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Bạch Liêu-Yên Thành-Nghệ An...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Trạng nguyên Bạch Liêu >

    Công thức sinh học dùng cho học sinh THCS

    BÀI 1: GEN- MÃ DI TRUYỀN-VÀ QUÁ TRÌNH TỰ NHÂN ĐÔI ADN

     

    DẠNG 1: TÍNH SỐ NU CỦA ADN  ( HOẶC CỦA GEN )

    1)Đối với mỗi mạch: Trong AND, 2 mạch bổ sung nhau nên số nu và chiều dài của 2 mạch bằng nhau.

                Mạch 1:            A1        T1         G1        X1       

     

                Mạch 2:                                                                       

                                        T2         A2        X2        G2

    2)Đối với cả 2 mạch: Số nu mỗi loại của AND là số nu loại đó ở 2 mạch.

     

                +Do mỗi chu kì xoắn gồm 10 cặp nu = 20 nu nên ta có:

     
     

      N = 20 x số chu kì xoắn

     

     

     

     

     

                +Mỗi nu có khối lượng là 300 đơn vị cacbon nên ta có:

     
       

     

     

     

     

     

    DẠNG 2: TÍNH CHIỀU DÀI

    v     Mỗi mạch có N/2 nu, chiều dài của 1 nu là 3,4 A0 .

     
       

     

     

     

     

               

     

     

    DẠNG 3: TÍNH SỐ LIÊN KẾT HIDRO VÀ SỐ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

    1)Số liên kết Hidro:

    v     A của mạch này liên kết với T của mạch kia bằng 2 liên kết hidro.

    v     G của mạch này liên kết với X của mạch kia bằng 3 liên kết hidro.

     
     

    H = 2A + 3G

     

     

     

     

    2)Số liên kết cộng hóa trị:

    v     Trong mỗi mạch đơn, 2 nu kế tiếp nối  với nhau bằng một liên kết hóa trị, vậy N/2 nu sẽ có số liên kết hóa trị là N/2 – 1 liên kết.

                  Số liên kết hóa trị giữa các nu trong cả 2 mạch của AND là: ( N/2 – 1 )2 = N – 2

    v     Trong mỗi nu có một liên kết hóa trị ở axit photphoric với đường C5H10O4.

    N – 2 + N = 2N – 2 .

     

      Số liên kết hóa trị trong cả phân tử AND là:

     

     

     

     

     

    DẠNG 4:  TÍNH SỐ NU TỰ DO CẦN DÙNG

    1)Qua 1 đợt nhân đôi:

     
     

    Atd = Ttd = A = T

    Gtd = Xtd = G = X

     

     

     

     

     

    2)Qua nhiều đợt tự nhân đôi:

    v     Tổng số AND tạo thành:

     
     

    AND tạo thành = 2x

     

     

     

     

     

    v     Số ADN con có 2 mạch hoàn toàn mới:

     
     

    AND con có 2 mạch hoàn toàn mới = 2x – 2

     

     

     

     

     

     

    v     Số nu tự do cần dùng:

     

     

     

     

     

    DẠNG 5: TÍNH SỐ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ ĐƯỢC HÌNH THÀNH VÀ PHÁ VỠ

    1)Qua 1 đợt tự nhân đôi:

     

     

     

     

    2)Qua nhiều đợt tự nhân đôi:

     
       

     

     

     

     

     

    DẠNG 6: TÍNH THỜI GIAN TỰ SAO

     

     

     

     

     

    DẠNG 7:  TÍNH SỐ CÁCH MÃ HÓA CỦA ARN VÀ SỐ CÁCH SẮP ĐẶT  A AMIN TRONG CHUỖI POLIPEPTIT

    Các loại  a.amin và các bộ ba mã hoá: Có 20 loại a amin thường gặp trong các phân tử prôtêin như sau :

    1) Glixêrin : Gly        2)  Alanin :Ala                      3) Valin : Val                            4 ) Lơxin : Leu

    5) Izolơxin  : Ile         6 ) Xerin  : Ser                        7 ) Treonin : Thr                      8 ) Xistein : Cys

    9) Metionin : Met       10) A. aspartic : Asp 11)Asparagin : Asn       12) A  glutamic : Glu

    13) Glutamin :Gln   14) Arginin : Arg                       15) Lizin :Lys              16) Phenilalanin :Phe

    17) Tirozin: Tyr       18) Histidin : His                       19) Triptofan : Trp                   20) Prôlin : pro  

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Bảng bộ ba mật mã

     

     

    U

    X

    A

    G

     

    U

    U U U

    U U X     phe

    U U A

    U U G     Leu

    U X U

    U X X

    U X A   Ser

    U X G

    U A U        Tyr

    U A X

    U A A  **

    U A G   **

    U G U

    U G X        Cys

    U G A  **

    U G G     Trp

    U

    X

    A

    G

    X

    X U U

    X U X          Leu

    X U A

    X U G

    X X U

    X X X       Pro

    X X A

    X X G

    X A U        His

    X A X

    X A A

    X A G        Gln

    X G U

    X G X

    X G A       Arg

    X G G

    U

    X A G

     

    A

    A U A

    A U X       He

    A U A

    A U G  * Met

    A X U

    A X X       Thr

    A X A

    A X G

    A A U       Asn

    A A X

    A A A

    A A G       Lys

    A G U

    A G X       Ser

    A G A

    A G G       Arg

    U

    X A

    G

    G

    G U U

    G U X       Val

    G U A

    G U G  * Val

    G X U

    G X X

    G X A       Ala

    G X G

     

    G A U

    G A X       Asp

    G A A

    G A G      Glu

    G G U

    G G X

    G G A        Gli

    G G G

    U

    X

    A

    G

     

    Kí hiệu : *  mã mở đầu                       ; ** mã kết thúc

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    BÀI 2+3: QUÁ TRÌNH SAO MÃ VÀ DỊCH MÃ-ĐIỀU HOÀ HOẠT ĐỘNG GEN

     

    DẠNG 1: TÍNH SỐ RIBONUCLEOTIT CỦA ARN

     

     

     

     

     

    DẠNG 2: TÍNH CHIỀU DÀI VÀ SỐ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ CỦA ARN

    1)Chiều dài:

     
       

     

     

     

     

    2)Số liên kết cộng hóa trị:

    v    

    HTARN = 2rN – 1

     

    Trong mỗi ribonu:   rN

    v     Giữa các ribonu:  rN – 1

    v     Trong phân tử ARN :

     

    DẠNG 3: TÍNH SỐ RIBONUCLEOTIT TỰ DO CẦN DÙNG

    1)Qua một lần sao mã:

           
     

    rAtd = Tgốc ; rUtd = Agốc

    rGtd = Xgốc ; rXtd = Ggốc

     
       

     

     

     

     

    2)Qua nhiều lần sao mã:

     

     

     

    rAtd = k.rA = k.Tgốc ; rUtd = k.rU = k.Agốc

    rGtd = k.rG = k.Xgốc ; rXtd = k.rX = k.Ggốc

     

     

     

     

     

     

    DẠNG 4: TÍNH SỐ LIÊN KẾT HIDRO VÀ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

    1)Qua một lần sao mã:

     
     

    Hđứt = Hhình thành = HADN

     

     

     

     

     

    2)Qua nhiều lần sao mã:

     
       

     

     

     

     

    DẠNG 5: TÍNH THỜI GIAN SAO MÃ

    1)Đối với mỗi lần sao mã:

     

     

    dt là thời gian để tiếp nhận một ribonucleotit.

     

     

     

     

     

     

     

    2)Đối với nhiều lần sao mã: (k lần)

     
     

    TGsao mã = TGsao mã một lần + ( k – 1 )Δt

     

     

     

    Δt là thời gian chuyển tiếp giữa 2 lần sao mã liên tiếp.

     

    DẠNG 6: CẤU TRÚC PROTEIN

    1)Số bộ ba sao mã:

     
       

     

     

     

     

    2)Số bộ ba có mã hóa axit amin:

     
       

     

     

     

     

    3)Số axit amin của phân tử Protein:

     
       

     

     

     

     

    DẠNG 7: TÍNH SỐ AXIT AMIN TỰ DO CẦN DÙNG

    1)Giải mã tạo thành 1 phân tử Protein:

     

     

     

     

     

    2)Giải mã tạo thành nhiều phân tử Protein: (n lần)

    v    

    P = k.n

     

    Tổng số Protein tạo thành:                                             k : là số phân tử mARN.

                                                                                                    n : là số Riboxom trượt qua.

     

    v     Tổng số a.a tự do cung cấp:

     

    a.atd = P. = k.n.   

     

     

     

     

     

     

    v     Tổng số a.a trong các chuỗi polipeptit hoàn chỉnh:

     
     

    a.aP = P.

     

     

     

     

     

     

    DẠNG 8: TÍNH SỐ PHÂN TỬ NƯỚC – SỐ LIÊN KẾT PEPTIT

    v     Số phân tử nước giải phóng để tạo 1 chuỗi polipeptit:

     

     

     

     

     

    v     Số phân tử nước giải phóng để tạo nhiều chuỗi polipeptit:

     

     

     

     

     

     

     

     

    DẠNG 9: TÍNH SỐ tARN

    v     Nếu có x phân tử giải mã 3 lần à số a.a do chúng cung cấp là 3x.

    v     Nếu có y phân tử giải mã 2 lần à số a.a do chúng cung cấp là 2y.

    v     Nếu có z phân tử giải mã 1 lần à số a.a do chúng cung cấp là z.

     

     

    Tổng số a.a cần dùng là: 3x + 2y + z = ∑a.a tự do cần dùng

     

    DẠNG 10: SỰ CHUYỂN DỊCH CỦA RIBOXOM TRÊN mARN

    1)Vận tốc trượt của riboxom trên ARN:

     
       

     

     

     

     

     

    2)Thời gian tổng hợp một phân tử Protein: Là thời gian riboxom trượt hết chiều dài mARN ( từ đầu nọ đến đầu kia ).

    3)Thời gian mỗi riboxom trượt qua hết mARN:

                                                                          Δt                  Δt

                                                                           

     
       

     

     

     

     

    Δt : khoảng thời gian riboxom phía sau trượt chậm hơn riboxom phía trước.

    v     Riboxom 1: t

    v     Riboxom 2: t + Δt

    v     Riboxom 3: t + 2 Δt

    v     Riboxom 4: t + 3 Δt

    v     Riboxom n: t + (n – 1) Δt

    DẠNG 11: TÍNH THỜI GIAN TỔNG HỢP CÁC PHÂN TỬ PROTEIN

    1)Của một mARN: Chia làm 2 giai đoạn

    v     Thời gian kể từ lúc riboxom thứ nhất tiếp xúc đến khi nó rời khỏi mARN.

     

     

    v     Thời gian kể từ riboxom thứ nhất rời khỏi mARN đến khi riboxom cuối cùng rời khỏi mARN.

     

     

     

    Δl là khoảng cách giữa 2 riboxom kế tiếp.

    • Vậy thời gian tổng hợp các phân tử protein là:
     
       

     

     

     

     

    ü      Nếu các riboxom (n) cách đều nhau trên mARN, ta có:

     
       

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2)Của nhiều mARN thông tin sinh ra từ 1 gen có cùng số riboxom nhất định trượt qua không trở lại:

    v    

    ∑T = k.t + t

     

    Nếu không kể đến thời gian chuyển tiếp giữa các mARN:                                                                                               

       k là số phân tử mARN.

     

    v     Nếu thời gian chuyển tiếp giữa các riboxom là Δt thì ta có công thức:

     
     

    ∑T = k.t + t + ( k – 1 )Δt

     

     

     

     

     

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Viết Đối @ 22:14 18/11/2012
    Số lượt xem: 411
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến